Kanji
作
kanji character
làm
sản xuất
chuẩn bị
xây dựng
作 kanji-作 làm, sản xuất, chuẩn bị, xây dựng
作
Ý nghĩa
làm sản xuất chuẩn bị
Cách đọc
Kun'yomi
- つくる
- つくり え kỹ thuật vẽ phủ màu mờ
- み つくり ざめ cá mập yêu tinh
- み つくり えながちょうちんあんこう Cá vây chân ba mụn cóc (Cryptopsaras couesii)
- づくり
On'yomi
- さく ひん tác phẩm
- さく せん chiến thuật
- こう さく thủ công
- さ ぎょう công việc
- そう さ thao tác
- さ よう hành động
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
作 tác phẩm, sản phẩm, vụ thu hoạch... -
作 るlàm, sản xuất, chế tạo... -
作 業 công việc, hoạt động, nhiệm vụ -
作 品 tác phẩm, tác phẩm nghệ thuật, sản phẩm sáng tạo... -
作 家 tác giả, nhà văn, tiểu thuyết gia... -
作 戦 chiến thuật, chiến lược, chiến dịch quân sự... -
作 曲 sáng tác nhạc, phổ nhạc, viết nhạc -
工 作 thủ công, công việc, xây dựng... -
制 作 tác phẩm (phim, sách), sản xuất... -
製 作 sản xuất, sản xuất (nói chung), sản xuất (phim... -
操 作 thao tác, quản lý, xử lý... -
作 り話 tiểu thuyết, câu chuyện bịa đặt, truyện ngụ ngôn... -
作 り笑 いcười gượng, cười miễn cưỡng -
作 者 người sáng tạo (của tác phẩm), tác giả, nhà văn... -
作 文 viết văn (bài luận, văn xuôi, v.v.)... -
作 用 hành động, hoạt động, quá trình... -
作 物 tác phẩm nghệ thuật, tác phẩm văn học -
原 作 tác phẩm gốc -
創 作 sáng tác, sản xuất, tác phẩm sáng tạo... -
傑 作 kiệt tác, tác phẩm xuất sắc, tuyệt phẩm... -
動 作 cử động (của cơ thể), hành động, chuyển động... -
発 作 cơn, cơn co giật, cơn động kinh... -
不 作 mất mùa, thu hoạch kém, thất bát... -
名 作 kiệt tác, tác phẩm xuất sắc -
銘 作 kiệt tác, tác phẩm xuất sắc -
作 成 soạn thảo (báo cáo, kế hoạch, hợp đồng... -
作 動 hoạt động, vận hành, chạy -
作 製 sản xuất, chế tạo -
新 作 tác phẩm mới, sản phẩm mới, sáng tác mới... -
豊 作 vụ mùa bội thu, mùa màng bội thu