Kanji
位
kanji character
cấp bậc
hạng
ngai vàng
vương miện
khoảng
chừng
位 kanji-位 cấp bậc, hạng, ngai vàng, vương miện, khoảng, chừng
位
Ý nghĩa
cấp bậc hạng ngai vàng
Cách đọc
Kun'yomi
- どの くらい bao lâu
- どれ くらい bao lâu
- くらい する xếp hạng
- き ぐらい lòng tự trọng
On'yomi
- い ち vị trí
- じゅん い thứ tự
- たん い đơn vị
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
位 ngai vàng, vương miện, ghế (của quý tộc)... -
位 置 vị trí, chỗ, địa điểm... -
位 地 vị trí, chỗ, địa điểm... -
順 位 thứ tự, thứ hạng, vị trí (ví dụ: trong cuộc đua)... -
単 位 đơn vị, mệnh giá, tín chỉ... -
地 位 vị trí xã hội, địa vị, thân phận... - どの
位 bao lâu, bao xa, bao nhiêu -
何 の位 bao lâu, bao xa, bao nhiêu -
上 位 cấp trên (về thứ bậc), hàng đầu, xếp hạng cao... -
首 位 vị trí đầu tiên, vị trí dẫn đầu, vị trí hàng đầu -
主 位 vị trí đầu tiên, vị trí dẫn đầu, vị trí hàng đầu -
学 位 bằng cấp học thuật -
方 位 hướng, phương hướng, phương vị -
各 位 mọi người, tất cả quý vị, thưa quý vị -
下 位 cấp thấp, vị trí thấp hơn, vị trí cấp dưới... -
本 位 tiêu chuẩn, cơ sở, nguyên tắc -
優 位 ưu thế, sự vượt trội, thế thượng phong... -
水 位 mực nước -
王 位 ngôi vua, ngai vàng -
高 位 phẩm giá, xuất chúng, cấp cao... -
即 位 lên ngôi, đăng quang -
部 位 bộ phận (đặc biệt là của cơ thể), vùng, vị trí... -
品 位 phẩm giá, vẻ tao nhã, sự cao quý... - どれ
位 bao lâu, bao xa, bao nhiêu -
位 置 づけvị trí, định vị, sắp xếp... -
位 置 付 けvị trí, định vị, sắp xếp... -
何 れ位 bao lâu, bao xa, bao nhiêu -
在 位 trị vì, tại vị -
中 位 trung bình, tầm thường, mức trung -
位 置 づけるđịnh vị, xếp hạng, định vị trí...