Kanji

Ý nghĩa

hàng ngoài ra

Cách đọc

Kun'yomi

  • なみ trung bình
  • なみ cây trồng ven đường
  • まち なみ cảnh quan đô thị
  • ならべる
  • ならぶ
  • ならびに

On'yomi

  • へい りつ đứng ngang hàng
  • へい こう đi song song
  • へい れつ sắp xếp thành hàng
  • ほう

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.