Kanji
並
kanji character
hàng
và
ngoài ra
cũng như
xếp hàng
sánh ngang
đối thủ
ngang bằng
並 kanji-並 hàng, và, ngoài ra, cũng như, xếp hàng, sánh ngang, đối thủ, ngang bằng
並
Ý nghĩa
hàng và ngoài ra
Cách đọc
Kun'yomi
- なみ trung bình
- なみ き cây trồng ven đường
- まち なみ cảnh quan đô thị
- ならべる
- ならぶ
- ならびに
On'yomi
- へい りつ đứng ngang hàng
- へい こう đi song song
- へい れつ sắp xếp thành hàng
- ほう
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
並 trung bình, mức trung bình, phổ biến... -
並 べるxếp hàng, sắp xếp, xếp thành hàng... -
並 びhàng, dãy, thứ hạng... -
並 にvà (cũng), cả ... lẫn, cũng như -
並 みtrung bình, mức trung bình, phổ biến... -
並 びにvà (cũng), cả ... lẫn, cũng như -
並 木 cây trồng ven đường, hàng cây -
並 樹 cây trồng ven đường, hàng cây -
並 み木 cây trồng ven đường, hàng cây -
並 ぶxếp hàng, đứng xếp hàng, sánh ngang... -
並 立 đứng ngang hàng -
並 行 đi song song, đi ngang hàng, diễn ra đồng thời... -
並 列 sắp xếp thành hàng, đứng thành hàng, song song (điện tử... -
町 並 cảnh quan đô thị, dãy phố (cửa hàng và nhà cửa), quang cảnh nhà cửa và cửa hàng trên phố -
街 並 cảnh quan đô thị, dãy phố (cửa hàng và nhà cửa), quang cảnh nhà cửa và cửa hàng trên phố -
並 用 sử dụng kết hợp, dùng chung với, sử dụng đồng thời... -
軒 並 dãy nhà, mọi nhà, từng nhà... -
人 並 bình thường, trung bình, phổ biến... -
月 並 hàng tháng, sáo rỗng, tầm thường... -
足 並 nhịp độ, bước chân -
町 並 みcảnh quan đô thị, dãy phố (cửa hàng và nhà cửa), quang cảnh nhà cửa và cửa hàng trên phố -
街 並 みcảnh quan đô thị, dãy phố (cửa hàng và nhà cửa), quang cảnh nhà cửa và cửa hàng trên phố -
軒 並 みdãy nhà, mọi nhà, từng nhà... -
人 並 みbình thường, trung bình, phổ biến... -
月 並 みhàng tháng, sáo rỗng, tầm thường... -
足 並 みnhịp độ, bước chân -
並 記 viết cạnh nhau, ghi chép cùng lúc, ghi lại cả hai -
並 々bình thường -
並 並 bình thường -
並 替 えるsắp xếp lại, sắp đặt lại, sắp xếp theo thứ tự