Từ vựng
並
なみ
vocabulary vocab word
trung bình
mức trung bình
phổ biến
bình thường
hạng trung (sản phẩm)
loại thường
cùng mức với
tương đương với
ngang bằng với
tương tự như
mỗi (ví dụ: tháng)
mọi
hàng (ví dụ: răng
nhà)
dãy
並 並 なみ trung bình, mức trung bình, phổ biến, bình thường, hạng trung (sản phẩm), loại thường, cùng mức với, tương đương với, ngang bằng với, tương tự như, mỗi (ví dụ: tháng), mọi, hàng (ví dụ: răng, nhà), dãy
Ý nghĩa
trung bình mức trung bình phổ biến
Luyện viết
Nét: 1/8