Từ vựng
きょ きょ きょ

Ý nghĩa

kính hiển vi điện tử

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

電子顕微鏡
kính hiển vi điện tử
でんしけんびきょう
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.