Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
金襴緞子
きんらんどんす
vocabulary vocab word
nhung gấm thêu vàng
金襴緞子
kinrandonsu
金襴緞子
金襴緞子
きんらんどんす
nhung gấm thêu vàng
き
ん
ら
ん
ど
ん
す
金
襴
緞
子
き
ん
ら
ん
ど
ん
す
金
襴
緞
子
き
ん
ら
ん
ど
ん
す
金
襴
緞
子
Ý nghĩa
nhung gấm thêu vàng
nhung gấm thêu vàng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
金襴緞子
nhung gấm thêu vàng
きんらんどんす
金
vàng
かね, かな-, キン
襴
một loại vải
ラン, リン
衤
( 衣 )
quần áo, bộ thủ quần áo (số 145)
ころも
闌
vươn cao, đang tiến triển tốt
た.ける, たけなわ, ラン
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
柬
chọn lọc, lựa chọn
えら.ぶ, カン, ケン
束
bó, bó lúa, ram giấy...
たば, たば.ねる, ソク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
口
miệng
くち, コウ, ク
束
bó, bó lúa, ram giấy...
たば, たば.ねる, ソク
口
miệng
くち, コウ, ク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
緞
gấm
ドン, タン
糸
sợi chỉ
いと, シ
段
cấp, bậc, cầu thang
ダン, タン
丰
( CDP-8CE4 )
dồi dào, tươi tốt, phong phú...
みめよ.い, しげ.る, ホウ
殳
thương (vũ khí), bộ thù (bộ thủ số 79)
また, ほこ, シュ
几
bàn, khung bàn, bộ thủ kỷ (bộ 16)
きにょう, キ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
子
con, chi Tý, giờ Tý...
こ, -こ, シ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.