Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
緞
kanji character
gấm
緞
緞
kanji-緞
gấm
緞
Ý nghĩa
gấm
gấm
Cách đọc
On'yomi
どん
す
nhung gấm
どん
ちょう
rèm dày
あや
どん
す
gấm hoa
じゅう
たん
thảm
じゅう
たん
ばくげき
ném bom trải thảm
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
緞
gấm
ドン, タン
糸
sợi chỉ
いと, シ
段
cấp, bậc, cầu thang
ダン, タン
丰
( CDP-8CE4 )
dồi dào, tươi tốt, phong phú...
みめよ.い, しげ.る, ホウ
殳
thương (vũ khí), bộ thù (bộ thủ số 79)
また, ほこ, シュ
几
bàn, khung bàn, bộ thủ kỷ (bộ 16)
きにょう, キ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
Từ phổ biến
絨
じゅう
緞
たん
thảm, tấm thảm, thảm lót sàn
緞
どん
子
す
nhung gấm, sa tanh gấm
緞
どん
帳
ちょう
rèm dày, màn sân khấu
緞
だん
通
つう
thảm bông, thảm đay
緞
どん
帳
ちょう
芝
しば
居
い
rạp hát kabuki hạng thấp, vở kịch hạng thấp
緞
どん
帳
ちょう
役
やく
者
しゃ
diễn viên hạng bét (kabuki), diễn viên sân khấu rẻ tiền
絢
あや
緞
どん
子
す
gấm hoa
絨
じゅう
緞
たん
爆
ばく
撃
げき
ném bom trải thảm
金
きん
襴
らん
緞
どん
子
す
nhung gấm thêu vàng
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.