Kanji

Ý nghĩa

gấm

Cách đọc

On'yomi

  • どん nhung gấm
  • どん ちょう rèm dày
  • あや どん gấm hoa
  • じゅう たん thảm
  • じゅう たん ばくげき ném bom trải thảm

Luyện viết


Nét: 1/15
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.