Từ vựng
謙譲語I
vocabulary vocab word
ngôn ngữ khiêm nhường dùng khi người nghe (hoặc một bên thứ ba) là đối tượng gián tiếp của hành động (hoặc người nhận vật gì đó
v.v.)
謙譲語I 謙譲語I ngôn ngữ khiêm nhường dùng khi người nghe (hoặc một bên thứ ba) là đối tượng gián tiếp của hành động (hoặc người nhận vật gì đó, v.v.) true
謙譲語I
Ý nghĩa
ngôn ngữ khiêm nhường dùng khi người nghe (hoặc một bên thứ ba) là đối tượng gián tiếp của hành động (hoặc người nhận vật gì đó và v.v.)
Phân tích thành phần
謙譲語I
ngôn ngữ khiêm nhường dùng khi người nghe (hoặc một bên thứ ba) là đối tượng gián tiếp của hành động (hoặc người nhận vật gì đó, v.v.)
けんじょうごいち