Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
臆病風
おくびょうかぜ
vocabulary vocab word
mất bình tĩnh
臆病風
okubyoukaze
臆病風
臆病風
おくびょうかぜ
mất bình tĩnh
お
く
びょ
う
か
ぜ
臆
病
風
お
く
びょ
う
か
ぜ
臆
病
風
お
く
びょ
う
か
ぜ
臆
病
風
Ý nghĩa
mất bình tĩnh
mất bình tĩnh
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
臆病風
mất bình tĩnh
おくびょうかぜ
臆
tính nhút nhát, tâm trạng, tâm trí...
むね, おくする, オク
⺼
⺆
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
意
ý tưởng, tâm trí, tấm lòng...
イ
音
âm thanh, tiếng ồn
おと, ね, オン
立
đứng dậy, mọc lên, thành lập...
た.つ, -た.つ, リツ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
病
ốm, bệnh
や.む, -や.み, ビョウ
疒
bệnh tật kéo dài, bộ thủ bệnh (số 104)
や.む, ダク, ニャク
丙
hạng ba, thứ ba, can Bính
ひのえ, ヘイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
内
bên trong, trong, giữa...
うち, ナイ, ダイ
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
人
người
ひと, -り, ジン
風
gió, không khí, phong cách...
かぜ, かざ-, フウ
几
bàn, khung bàn, bộ thủ kỷ (bộ 16)
きにょう, キ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
虫
côn trùng, con bọ, tính khí
むし, チュウ, キ
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.