Kanji
臆
kanji character
tính nhút nhát
tâm trạng
tâm trí
nỗi sợ hãi
hèn nhát
臆 kanji-臆 tính nhút nhát, tâm trạng, tâm trí, nỗi sợ hãi, hèn nhát
臆
Ý nghĩa
tính nhút nhát tâm trạng tâm trí
Cách đọc
Kun'yomi
- むね
- おくする
On'yomi
- おく びょう nhút nhát
- おく そく phỏng đoán
- おく びょうもの kẻ nhát gan
- よく
Luyện viết
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
臆 病 nhút nhát, hèn nhát, dễ sợ hãi -
臆 測 phỏng đoán, suy đoán, giả định -
臆 病 者 kẻ nhát gan, kẻ hèn nhát -
臆 すdo dự, ngại ngùng -
臆 説 giả thuyết, suy đoán, phỏng đoán... -
臆 念 suy nghĩ không thể nào quên, điều luôn khắc ghi trong tâm trí -
臆 面 vẻ mặt nhút nhát -
臆 断 vội vàng kết luận, phỏng đoán -
臆 するngần ngại, rụt rè -
臆 見 suy đoán -
臆 度 phỏng đoán, suy đoán, giả định... -
剛 臆 dũng cảm và hèn nhát -
胸 臆 tâm tư sâu kín -
臆 病 風 mất bình tĩnh -
臆 病 神 thần gây ra sự nhút nhát, thần của sự hèn nhát, thần của sự hoảng sợ -
臆 面 もないtrơ trẽn, vô liêm sỉ, mặt dày... -
臆 面 もなくtrơ trẽn, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ... -
臆 面 も無 いtrơ trẽn, vô liêm sỉ, mặt dày... -
臆 面 も無 くtrơ trẽn, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ... - おめず
臆 せずkhông sợ hãi -
揣 摩 臆 測 phỏng đoán và suy diễn, suy đoán, tưởng tượng không có cơ sở -
臆 病 風 に吹 かれるtrở nên sợ hãi, bị cơn hồi hộp tấn công, có tính nhát gan... -
怖 めず臆 せずkhông sợ hãi