Từ vựng

Ý nghĩa

dây thần kinh tủy sống

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

脊髄神経
dây thần kinh tủy sống
せきずいしんけい
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.