Từ vựng
じょみゃりゅ じょみゃりゅ じょみゃりゅ

Ý nghĩa

giãn tĩnh mạch thừng tinh

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

精索静脈瘤
giãn tĩnh mạch thừng tinh
せいさくじょうみゃくりゅう
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.