Từ vựng
癩の瘡うらみ
かったいのかさうらみ
vocabulary vocab word
sự ghen tị quá mức (với người có hoàn cảnh tương tự)
sự ghen tị vô lý (như ghen với vết sẹo của người bệnh phong)
癩の瘡うらみ 癩の瘡うらみ かったいのかさうらみ sự ghen tị quá mức (với người có hoàn cảnh tương tự), sự ghen tị vô lý (như ghen với vết sẹo của người bệnh phong)
Ý nghĩa
sự ghen tị quá mức (với người có hoàn cảnh tương tự) và sự ghen tị vô lý (như ghen với vết sẹo của người bệnh phong)
Luyện viết
Character: 1/6
Nét: 1/0