Từ vựng
派閥均衡
はばつきんこー
vocabulary vocab word
sự cân bằng quyền lực giữa các phe phái (trong một đảng chính trị)
cân bằng phe phái
派閥均衡 派閥均衡 はばつきんこー sự cân bằng quyền lực giữa các phe phái (trong một đảng chính trị), cân bằng phe phái
Ý nghĩa
sự cân bằng quyền lực giữa các phe phái (trong một đảng chính trị) và cân bằng phe phái
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0