Từ vựng

Ý nghĩa

kabuki hình thức kịch và âm nhạc truyền thống do các diễn viên nam biểu diễn với lớp trang điểm chủ yếu màu trắng và đỏ

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

歌舞伎
kabuki, hình thức kịch và âm nhạc truyền thống do các diễn viên nam biểu diễn với lớp trang điểm chủ yếu màu trắng và đỏ
かぶき
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.