Từ vựng
ちゅ ちゅ ちゅ

Ý nghĩa

Trận động đất Chūetsu (tỉnh Niigata năm 2004)

Luyện viết


Character: 1/7
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

新潟県中越地震
Trận động đất Chūetsu (tỉnh Niigata, năm 2004)
にいがたけんちゅうえつじしん
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.