Kanji

潟

Ý nghĩa

đầm phá

Cách đọc

Kun'yomi

  • かた đầm phá
  • ひ がた bãi triều
  • にい がた Niigata (thành phố, tỉnh)
  • にい がた けん tỉnh Niigata (vùng Hokuriku)

On'yomi

  • せき こ đầm phá

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠