Từ vựng
おのれのほっせざるところはひとにほどこすなか己の欲せざる所は人に施す勿れれ おのれのほっせざるところはひとにほどこす己の欲せざる所は人に施すなかれ勿れ おのれのほっせざるところはひとにほどこ己の欲せざる所は人に施すなかれす勿れ

Ý nghĩa

Đừng làm cho người khác điều mà mình không muốn người khác làm cho mình

Luyện viết


Character: 1/14
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠