Kanji
所
kanji character
nơi
mức độ
所 kanji-所 nơi, mức độ
所
Ý nghĩa
nơi và mức độ
Cách đọc
Kun'yomi
- ところ が tuy nhiên
- ところ で Nhân tiện
- ところ どころ chỗ này chỗ kia
- だい どころ nhà bếp
- おお どころ gia đình giàu có
- かしこ どころ điện thờ trong cung
- はやい とこ ngay lập tức
- ぼくん とこ ở chỗ tôi
- ここん とこ gần đây
On'yomi
- しょ とく thu nhập
- ば しょ nơi
- しょ ぞく thuộc về (một nhóm, tổ chức, v.v.)
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
所 nơi, chỗ, cảnh... -
所 得 thu nhập, khoản thu nhập -
所 がtuy nhiên, thế nhưng, vẫn vậy... -
所 でNhân tiện, Nhân đây, Mà này... -
場 所 nơi, vị trí, điểm... -
所 属 thuộc về (một nhóm, tổ chức, v.v.)... -
所 有 tài sản của mình, quyền sở hữu -
所 帯 hộ gia đình, gia đình, tổ ấm... -
所 為 hành động, việc làm, do ai đó gây ra... -
所 謂 cái gọi là, cái mà người ta gọi là, cái mà bạn gọi là... -
事 ム所 văn phòng -
住 所 địa chỉ, nơi cư trú, nơi ở -
彼 所 ở đó, đằng kia, nơi đó... -
此 所 ở đây, nơi này, điểm này... -
事 務 所 văn phòng -
内 所 sự bí mật, tính bảo mật, sự riêng tư... -
余 所 nơi khác, chỗ khác, vùng lạ... -
他 所 nơi khác, chỗ khác, bộ phận lạ... -
裁 判 所 tòa án, tòa nhà tòa án -
給 油 所 trạm xăng, cây xăng, trạm nhiên liệu... -
脱 衣 所 phòng thay đồ, khu vực thay quần áo, khu vực rửa tay... -
保 養 所 cơ sở nghỉ dưỡng (thường do doanh nghiệp sở hữu và chỉ dành cho nhân viên), nhà an dưỡng, trung tâm tĩnh tâm -
療 養 所 nhà điều dưỡng - カ
所 địa điểm, điểm, phần... - ヶ
所 địa điểm, điểm, phần... - か
所 địa điểm, điểm, phần... - ヵ
所 địa điểm, điểm, phần... - ケ
所 địa điểm, điểm, phần... -
診 療 所 phòng khám, phòng mạch, trạm y tế -
預 かり所 phòng gửi đồ, phòng giữ hành lý