Từ vựng
宮崎大学
みやざきだいがく
vocabulary vocab word
Đại học Miyazaki (được thành lập từ việc sáp nhập Đại học Miyazaki và Cao đẳng Y Miyazaki vào năm 2003)
Đại học Miyazaki (1949-2003)
宮崎大学 宮崎大学 みやざきだいがく Đại học Miyazaki (được thành lập từ việc sáp nhập Đại học Miyazaki và Cao đẳng Y Miyazaki vào năm 2003), Đại học Miyazaki (1949-2003)
Ý nghĩa
Đại học Miyazaki (được thành lập từ việc sáp nhập Đại học Miyazaki và Cao đẳng Y Miyazaki vào năm 2003) và Đại học Miyazaki (1949-2003)
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
宮崎大学
Đại học Miyazaki (được thành lập từ việc sáp nhập Đại học Miyazaki và Cao đẳng Y Miyazaki vào năm 2003), Đại học Miyazaki (1949-2003)
みやざきだいがく
宮
đền thờ Thần đạo, chòm sao, cung điện...
みや, キュウ, グウ