Từ vựng
ちゅ ちゅ ちゅ

Ý nghĩa

vành đai áp cao cận nhiệt đới dải áp cao cận nhiệt đới vùng áp cao cận nhiệt đới

Luyện viết


Character: 1/6
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

中緯度高圧帯
vành đai áp cao cận nhiệt đới, dải áp cao cận nhiệt đới, vùng áp cao cận nhiệt đới...
ちゅういどこうあつたい
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.