Kanji
緯
kanji character
ngang
sợi ngang
trái phải
vĩ tuyến
dự đoán
緯 kanji-緯 ngang, sợi ngang, trái phải, vĩ tuyến, dự đoán
緯
Ý nghĩa
ngang sợi ngang trái phải
Cách đọc
Kun'yomi
- よこいと sợi ngang
- ぬき いと sợi ngang
On'yomi
- い ど vĩ độ
- ほく い vĩ độ bắc
- なん い vĩ độ nam
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
経 緯 chi tiết, tình tiết, diễn biến sự việc... -
緯 度 vĩ độ -
緯 sợi ngang, sợi dọc ngang (trong dệt vải) -
北 緯 vĩ độ bắc -
南 緯 vĩ độ nam -
緯 糸 sợi ngang, sợi dọc ngang (trong dệt vải) -
高 緯 度 vĩ độ cao -
緯 線 vĩ tuyến -
緯 書 sách chiêm bốc phụ lục vào kinh điển Nho giáo Trung Quốc -
緯 距 vĩ độ -
黄 緯 vĩ độ thiên thể, vĩ độ hoàng đạo -
赤 緯 độ nghiêng -
緯 度 変 化 biến thiên vĩ độ -
経 緯 儀 máy kinh vĩ -
中 緯 度 vĩ độ trung bình -
経 緯 度 kinh độ và vĩ độ -
開 発 経 緯 tính năng (ví dụ: của sản phẩm), lịch sử phát triển -
緯 度 観 測 所 đài quan sát vĩ độ -
経 緯 線 網 lưới kinh vĩ tuyến -
経 緯 度 原 点 điểm gốc tọa độ địa lý, điểm gốc kinh độ và vĩ độ, hệ quy chiếu trắc địa -
日 本 経 緯 度 原 点 Hệ quy chiếu tọa độ Nhật Bản -
中 緯 度 高 圧 帯 vành đai áp cao cận nhiệt đới, dải áp cao cận nhiệt đới, vùng áp cao cận nhiệt đới...