Từ vựng
七転び八起き
ななころびやおき
vocabulary vocab word
không bỏ cuộc
kiên trì đến cùng
ngã bảy lần
đứng dậy tám lần
những thăng trầm của cuộc sống
những lúc lên xuống trong đời
七転び八起き 七転び八起き ななころびやおき không bỏ cuộc, kiên trì đến cùng, ngã bảy lần, đứng dậy tám lần, những thăng trầm của cuộc sống, những lúc lên xuống trong đời
Ý nghĩa
không bỏ cuộc kiên trì đến cùng ngã bảy lần
Luyện viết
Character: 1/6
Nét: 1/0