Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
養蜂
ようほう
vocabulary vocab word
nuôi ong
nghề nuôi ong
養蜂
youhou
養蜂
養蜂
ようほう
nuôi ong, nghề nuôi ong
よ
う
ほ
う
養
蜂
よ
う
ほ
う
養
蜂
よ
う
ほ
う
養
蜂
Ý nghĩa
nuôi ong
và
nghề nuôi ong
nuôi ong, nghề nuôi ong
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
養蜂
nuôi ong, nghề nuôi ong
ようほう
養
nuôi dưỡng, nuôi nấng, chăm sóc...
やしな.う, ヨウ, リョウ
𦍌
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
食
ăn, thức ăn
く.う, く.らう, ショク
亽
𠆢
( 人 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
艮
hướng đông bắc (trong địa chi), sự dừng lại, bộ thủ Cấn (bộ thủ số 138)
うしとら, コン, ゴン
蜂
ong, ong bắp cày, ong vò vẽ
はち, ホウ
虫
côn trùng, con bọ, tính khí
むし, チュウ, キ
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
夆
chống lại, kháng cự
さか.らう, ひ.く, ホウ
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
丰
dồi dào, tươi tốt, phong phú...
みめよ.い, しげ.る, ホウ
彡
ba, đồ trang trí tóc, bộ thủ lông/tóc ngắn (số 59)
サン, セン
三
ba
み, み.つ, サン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.