Kanji

蜂

Ý nghĩa

ong ong bắp cày và ong vò vẽ

Cách đọc

Kun'yomi

  • はち みつ mật ong
  • はち ong
  • はち どり chim ruồi

On'yomi

  • ほう き cuộc nổi dậy
  • ほう か tổ ong
  • ほう ぼう tổ ong

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠