Từ vựng
ねがったりかなったり願ったり叶ったり ねがったりかなったり願ったり叶ったり ねがったりかなったり願ったり叶ったり

Ý nghĩa

mọi việc đều như ý

Luyện viết


Character: 1/8
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠