Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
郵便切手
vocabulary vocab word
tem bưu chính
郵便切手
郵便切手
郵便切手
tem bưu chính
郵便切手
Ý nghĩa
tem bưu chính
tem bưu chính
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
郵便切手
tem bưu chính
ゆうびんきって
郵
thư tín, trạm ngựa
ユウ
垂
rủ xuống, treo lơ lửng, buông thõng...
た.れる, た.らす, スイ
千
nghìn
ち, セン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
千
nghìn
ち, セン
十
mười
とお, と, ジュウ
⻏
( 邑 )
便
sự tiện lợi, cơ sở vật chất, phân...
たよ.り, ベン, ビン
亻
( 人 )
bộ thứ 9
更
trở nên muộn, canh đêm, thức khuya...
さら, さら.に, コウ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
日
( 曰 )
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
乂
cắt cỏ, phát cỏ, khuất phục
おさ.める, か.る, ガイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
切
cắt, ngắt, sắc bén
き.る, -き.る, セツ
七
bảy
なな, なな.つ, シチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
乙
cái sau, bản sao, kỳ lạ...
おと-, きのと, オツ
刀
kiếm, đao, dao
かたな, そり, トウ
手
bàn tay
て, て-, シュ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.