Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
返答
へんとう
vocabulary vocab word
câu trả lời
lời đáp
返答
hentou
返答
返答
へんとう
câu trả lời, lời đáp
へ
ん
と
う
返
答
へ
ん
と
う
返
答
へ
ん
と
う
返
答
Ý nghĩa
câu trả lời
và
lời đáp
câu trả lời, lời đáp
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
返答
câu trả lời, lời đáp
へんとう
返
trả lại, trả lời, phai màu...
かえ.す, -かえ.す, ヘン
辶
đi bộ, hành động đi bộ, bộ thủ biến thể đường (số 162)
チャク
反
phản, chống
そ.る, そ.らす, ハン
𠂆
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
答
giải pháp, câu trả lời
こた.える, こた.え, トウ
竹
tre
たけ, チク
合
vừa vặn, phù hợp, kết hợp...
あ.う, -あ.う, ゴウ
亼
tập hợp, tụ họp
あつまる, シュウ, ジュウ
𠆢
( 人 )
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
口
miệng
くち, コウ, ク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.