Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
輝き渡る
かがやきわたる
vocabulary vocab word
tỏa sáng khắp nơi
輝ki渡ru
kagayakiwataru
輝き渡る
輝き渡る
かがやきわたる
tỏa sáng khắp nơi
か
が
や
き
わ
た
る
輝
き
渡
る
か
が
や
き
わ
た
る
輝
き
渡
る
か
が
や
き
わ
た
る
輝
き
渡
る
Ý nghĩa
tỏa sáng khắp nơi
tỏa sáng khắp nơi
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
輝き渡る
tỏa sáng khắp nơi
かがやきわたる
輝
ánh sáng rực rỡ, sự tỏa sáng, sự lấp lánh...
かがや.く, キ
光
tia, ánh sáng
ひか.る, ひかり, コウ
⺌
( 小 )
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
軍
quân đội, lực lượng, binh lính...
いくさ, グン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
車
xe hơi
くるま, シャ
渡
quá cảnh, lội qua sông, phà...
わた.る, -わた.る, ト
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
度
độ, lần, lúc...
たび, -た.い, ド
广
bộ thủ vách đá có chấm (số 53)
ゲン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
殳
( CDP-8C46 )
thương (vũ khí), bộ thù (bộ thủ số 79)
また, ほこ, シュ
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
十
mười
とお, と, ジュウ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.