Kanji

軍

Ý nghĩa

quân đội lực lượng binh lính

Cách đọc

Kun'yomi

  • いくさ ば chiến trường
  • いくさ のにわ chiến trường
  • うま いくさ kỵ binh

On'yomi

  • ぐん じ quân sự
  • ぐん しゅく giảm vũ khí
  • ぐん じん quân nhân

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠