Từ vựng
讚談
さんだん
vocabulary vocab word
tán dương Đức Phật
bài thuyết pháp
sự ca ngợi (cửa thứ hai trong năm cửa chánh niệm)
thể loại ca tụng Phật giáo
thường ca ngợi Đức Phật
Bồ Tát
giáo lý Phật giáo
v.v.
tin đồn
tin đồn
lời đồn đại
讚談 讚談 さんだん tán dương Đức Phật, bài thuyết pháp, sự ca ngợi (cửa thứ hai trong năm cửa chánh niệm), thể loại ca tụng Phật giáo, thường ca ngợi Đức Phật, Bồ Tát, giáo lý Phật giáo, v.v., tin đồn, tin đồn, lời đồn đại
Ý nghĩa
tán dương Đức Phật bài thuyết pháp sự ca ngợi (cửa thứ hai trong năm cửa chánh niệm)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0