Từ vựng
ろーあ聾啞 ろーあ聾啞 ろーあ聾啞

Ý nghĩa

điếc câm điếc và người câm điếc

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠