Kanji

聾

Ý nghĩa

điếc người điếc và làm điếc

Cách đọc

Kun'yomi

  • ろうする
  • かな つんぼ điếc đặc
  • つんぼ さじき bị bỏ ngoài cuộc
  • みみしい

On'yomi

  • ろう する làm điếc
  • ろう あ điếc
  • ろう しゃ người khiếm thính

Luyện viết


Nét: 1/22
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠