Kanji
聾
kanji character
điếc
người điếc
làm điếc
聾 kanji-聾 điếc, người điếc, làm điếc
聾
Ý nghĩa
điếc người điếc và làm điếc
Cách đọc
Kun'yomi
- ろうする
- かな つんぼ điếc đặc
- つんぼ さじき bị bỏ ngoài cuộc
- みみしい
On'yomi
- ろう する làm điếc
- ろう あ điếc
- ろう しゃ người khiếm thính
Luyện viết
Nét: 1/22
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
聾 điếc, người điếc -
聾 するlàm điếc -
聾 唖 điếc, câm điếc, người câm điếc -
聾 啞 điếc, câm điếc, người câm điếc -
聾 者 người khiếm thính -
聾 盲 điếc mù, người điếc mù -
金 聾 điếc đặc -
鉄 聾 điếc đặc -
全 聾 điếc hoàn toàn -
盲 聾 tình trạng vừa điếc vừa mù, người vừa điếc vừa mù -
聾 唖 者 người câm điếc -
聾 啞 者 người câm điếc -
聾 学 校 trường học cho người khiếm thính -
聾 桟 敷 bị bỏ ngoài cuộc, bị cô lập thông tin, không được thông báo... -
聾 唖 学 校 trường học cho người khiếm thính và không nói được -
聾 啞 学 校 trường học cho người khiếm thính và không nói được -
盲 聾 者 người vừa điếc vừa mù -
全 日 本 聾 唖 連 盟 Liên đoàn Người khiếm thính Nhật Bản, JFD