Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
縮緬紙
ちりめんがみ
vocabulary vocab word
giấy nhún
縮緬紙
chirimengami
縮緬紙
縮緬紙
ちりめんがみ
giấy nhún
ち
り
め
ん
が
み
縮
緬
紙
ち
り
め
ん
が
み
縮
緬
紙
ち
り
め
ん
が
み
縮
緬
紙
Ý nghĩa
giấy nhún
giấy nhún
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
縮緬紙
giấy nhún
ちりめんがみ
縮
co lại, thu nhỏ, teo lại...
ちぢ.む, ちぢ.まる, シュク
糸
sợi chỉ
いと, シ
宿
nhà trọ, chỗ ở, trạm trung chuyển...
やど, やど.る, シュク
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
佰
trăm, trưởng nhóm một trăm người, lối đi đông-tây giữa ruộng lúa
おさ, ヒャク, ハク
亻
( 人 )
bộ thứ 9
百
trăm
もも, ヒャク, ビャク
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
白
màu trắng
しろ, しら-, ハク
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
緬
sợi chỉ mảnh, Miến Điện
メン, ベン
糸
sợi chỉ
いと, シ
面
mặt nạ, khuôn mặt, nét mặt...
おも, おもて, メン
紙
giấy
かみ, シ
糸
sợi chỉ
いと, シ
氏
họ, tên họ, dòng họ
うじ, -うじ, シ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.