Từ vựng
縫腋の袍
ほうえきのほう
vocabulary vocab word
áo bào cổ tròn
may liền hai bên hông và có viền
được hoàng đế và các quan chức cấp cao mặc
縫腋の袍 縫腋の袍 ほうえきのほう áo bào cổ tròn, may liền hai bên hông và có viền, được hoàng đế và các quan chức cấp cao mặc
Ý nghĩa
áo bào cổ tròn may liền hai bên hông và có viền và được hoàng đế và các quan chức cấp cao mặc
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0