Từ vựng
ほうえきのほう縫腋の袍 ほうえきのほう縫腋の袍 ほうえきのほう縫腋の袍

Ý nghĩa

áo bào cổ tròn may liền hai bên hông và có viền và được hoàng đế và các quan chức cấp cao mặc

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

縫腋の袍
áo bào cổ tròn, may liền hai bên hông và có viền, được hoàng đế và các quan chức cấp cao mặc
ほうえきのほう
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠