Kanji
腋
kanji character
nách
bên cạnh
腋 kanji-腋 nách, bên cạnh
腋
Ý nghĩa
nách và bên cạnh
Cách đọc
Kun'yomi
- わき nách
- わき が mùi cơ thể
- わき げ lông nách
On'yomi
- えき か nách
- えき せい sự phát triển ở nách
- よう えき nách lá
- せき
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
腋 nách, dưới cánh tay, bên cạnh... -
腋 臭 mùi cơ thể, mùi hôi nách -
腋 毛 lông nách, lông dưới cánh tay -
腋 窩 nách, hố nách -
腋 下 nách, hố nách -
腋 芽 chồi nách, chồi bên, chồi phụ (ví dụ trên cây cà chua hoặc bông cải xanh)... -
腋 生 sự phát triển ở nách -
腋 骨 xương sườn -
葉 腋 nách lá -
腋 の下 nách, hố nách -
闕 腋 phần hở không khâu ở hông của một số trang phục truyền thống Nhật Bản, trang phục có phần hở ở hông như vậy, áo choàng của quan võ với cổ tròn... -
縫 腋 mép may ở hông của một số trang phục truyền thống Nhật Bản, trang phục có mép may ở hông như vậy, áo choàng có cổ tròn... -
腋 明 けáo choàng của quan chức quân sự với cổ tròn, hai bên hông xẻ không may, và không có vải quấn dọc đáy... -
腋 窩 腺 tuyến nách -
腋 窩 動 脈 động mạch nách, động mạch nách (arteria axillaris) -
闕 腋 の袍 áo bào của quan võ cổ tròn, hông xẻ không khâu và không có viền -
縫 腋 の袍 áo bào cổ tròn, may liền hai bên hông và có viền, được hoàng đế và các quan chức cấp cao mặc -
千 金 の裘 は一 狐 の腋 に非 ずMuốn trị quốc phải có nhiều hiền tài, Áo lông quý không thể may từ một con cáo