Từ vựng
空寂
くうじゃく
vocabulary vocab word
sự trống rỗng hoàn toàn (phủ nhận sự tồn tại vốn có của mọi sự vật)
niết bàn (nơi nhận ra sự trống rỗng này)
yên tĩnh và cô tịch
空寂 空寂 くうじゃく sự trống rỗng hoàn toàn (phủ nhận sự tồn tại vốn có của mọi sự vật), niết bàn (nơi nhận ra sự trống rỗng này), yên tĩnh và cô tịch
Ý nghĩa
sự trống rỗng hoàn toàn (phủ nhận sự tồn tại vốn có của mọi sự vật) niết bàn (nơi nhận ra sự trống rỗng này) và yên tĩnh và cô tịch
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
空寂
sự trống rỗng hoàn toàn (phủ nhận sự tồn tại vốn có của mọi sự vật), niết bàn (nơi nhận ra sự trống rỗng này), yên tĩnh và cô tịch
くうじゃく
空
trống rỗng, bầu trời, khoảng trống...
そら, あ.く, クウ