Kanji
空
kanji character
trống rỗng
bầu trời
khoảng trống
bỏ trống
chân không
空 kanji-空 trống rỗng, bầu trời, khoảng trống, bỏ trống, chân không
空
Ý nghĩa
trống rỗng bầu trời khoảng trống
Cách đọc
Kun'yomi
- そら もよう diện mạo bầu trời
- え そら ごと sự bịa đặt
- そら で bằng trí nhớ
- あく
- あき かん lon rỗng
- あき や nhà bỏ không
- あき だな nhà trống
- あける
- から おけ karaoke
- から て karate
- から っぽ trống rỗng
- すく
- すかす
- むなしい
On'yomi
- くう こう sân bay
- くう き không khí
- くう ぐん không quân
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
空 sự trống rỗng, trạng thái trống không, không mang theo gì... -
空 港 sân bay -
空 くmở, tháo, bóc niêm phong... -
空 間 chỗ trống, phòng cho thuê, khe hở... -
空 気 không khí, bầu không khí, tâm trạng... -
空 軍 không quân -
航 空 hàng không, bay -
空 けるmở (cửa, v.v.), mở (gói hàng... -
空 地 đất trống, khu đất bỏ hoang, mảnh đất trống... -
空 オケkaraoke -
空 しいtrống rỗng, hư vô, bỏ không... -
空 きkhoảng trống, chỗ trống, khe hở... -
空 中 bầu trời, không khí, trên không -
空 白 khoảng trống (trong tài liệu), chỗ trống, khoảng không... -
架 空 hư cấu, tưởng tượng, viển vông... -
仮 空 hư cấu, tưởng tượng, viển vông... -
上 空 bầu trời, không trung, tầng cao... -
航 空 機 máy bay -
青 空 bầu trời xanh -
航 空 券 vé máy bay, vé hàng không -
空 爆 ném bom từ trên không -
空 手 karate, tay không, không cầm gì trong tay -
空 想 mơ mộng, tưởng tượng, ảo tưởng... -
空 っぽtrống rỗng, trống không, rỗng tuếch -
空 腹 bụng đói, cảm giác đói -
空 ふくbụng đói, cảm giác đói -
空 き地 đất trống, khu đất bỏ hoang, mảnh đất trống... -
空 虚 sự trống rỗng, sự rỗng tuếch, sự trống không... -
空 車 phương tiện trống, taxi trống, taxi sẵn sàng đón khách... -
夜 空 bầu trời đêm