Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
猫額
びょうがく
vocabulary vocab word
nhỏ như trán mèo
猫額
byougaku
猫額
猫額
びょうがく
nhỏ như trán mèo
びょ
う
が
く
猫
額
びょ
う
が
く
猫
額
びょ
う
が
く
猫
額
Ý nghĩa
nhỏ như trán mèo
nhỏ như trán mèo
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
猫額
nhỏ như trán mèo
びょうがく
猫
mèo
ねこ, ビョウ
犭
chó, bộ thủ chó (số 94)
苗
cây con, cây giống, chồi non
なえ, なわ-, ビョウ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
額
trán, bảng, tấm bảng...
ひたい, ガク
客
khách, người đến thăm, khách hàng...
キャク, カク
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
各
mỗi, mọi, hoặc là
おのおの, カク
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
口
miệng
くち, コウ, ク
頁
trang, tờ
ぺえじ, おおがい, ケツ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.