Từ vựng
浄玻璃
じょうはり
vocabulary vocab word
pha lê tinh khiết
thủy tinh trong suốt
gương soi nơi địa ngục trong cung điện Diêm Vương phản chiếu thiện ác của con người
浄玻璃 浄玻璃 じょうはり pha lê tinh khiết, thủy tinh trong suốt, gương soi nơi địa ngục trong cung điện Diêm Vương phản chiếu thiện ác của con người
Ý nghĩa
pha lê tinh khiết thủy tinh trong suốt và gương soi nơi địa ngục trong cung điện Diêm Vương phản chiếu thiện ác của con người
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0