Kanji
璃
kanji character
thủy tinh
ngọc lam
璃 kanji-璃 thủy tinh, ngọc lam
璃
Ý nghĩa
thủy tinh và ngọc lam
Cách đọc
On'yomi
- る り đá lapis lazuli
- じょうる り jōruri
- にんぎょうじょうる り loại hình kịch rối Nhật Bản, trong đó câu chuyện và đối thoại được ngâm vịnh kèm theo đàn shamisen (tiền thân của bunraku)
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
瑠 璃 đá lapis lazuli, màu xanh ngọc lam, berin... -
琉 璃 đá lapis lazuli, màu xanh ngọc lam, berin... -
浄 瑠 璃 jōruri, thể loại ngâm thơ kịch tính có đệm đàn shamisen (gắn liền với kịch rối Nhật Bản) -
玻 璃 thạch anh, thủy tinh -
人 形 浄 瑠 璃 loại hình kịch rối Nhật Bản, trong đó câu chuyện và đối thoại được ngâm vịnh kèm theo đàn shamisen (tiền thân của bunraku) -
大 瑠 璃 chim đớp ruồi xanh trắng -
小 瑠 璃 Chim cổ đỏ Siberi -
吠 瑠 璃 berin -
浄 玻 璃 pha lê tinh khiết, thủy tinh trong suốt, gương soi nơi địa ngục trong cung điện Diêm Vương phản chiếu thiện ác của con người -
瑠 璃 色 màu xanh lam ngọc, màu xanh lam sáng, màu xanh da trời -
瑠 璃 鶲 chim đuôi xanh sườn đỏ (loài chim họ Đớp ruồi, Tarsiger cyanurus) -
瑠 璃 鳥 Chim hoét Đài Loan, Chim đớp ruồi xanh trắng -
瑠 璃 鶇 Chim xanh phương Đông -
玻 璃 器 đồ thủy tinh -
瑠 璃 貝 ốc xà cừ dài -
瑠 璃 瓦 ngói lưu ly -
操 浄 瑠 璃 kịch rối Nhật Bản -
操 り浄 瑠 璃 kịch rối Nhật Bản -
瑠 璃 唐 草 hoa nemophila, hoa mắt xanh trẻ con -
瑠 璃 立 羽 bướm đô đốc xanh -
瑠 璃 羽 太 cá mú dải vàng -
瑠 璃 懸 巣 Quạ thông Lidth -
瑠 璃 雀 鯛 cá thia lưu ly -
浄 瑠 璃 語 người kể chuyện jōruri -
山 瑠 璃 草 Cây hoa Omphalodes japonica (loài thực vật có hoa họ Boraginaceae) -
瑠 璃 蜚 蠊 Gián Eucorydia yasumatsui (loài gián) -
玻 璃 長 石 sanidin -
瑠 璃 虎 の尾 cỏ ba lá biển, hoa mắt mèo dài -
瑠 璃 木 葉 鳥 Chim lam điều Á châu -
瑠 璃 野 路 子 chim sẻ lam