Kanji
玻
kanji character
thủy tinh
玻 kanji-玻 thủy tinh
玻
Ý nghĩa
thủy tinh
Cách đọc
On'yomi
- は り thạch anh
- は りき đồ thủy tinh
- じょう は り pha lê tinh khiết
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
玻 璃 thạch anh, thủy tinh -
玻 里 非 Bolivia -
玻 璃 器 đồ thủy tinh -
玻 璃 長 石 sanidin -
浄 玻 璃 pha lê tinh khiết, thủy tinh trong suốt, gương soi nơi địa ngục trong cung điện Diêm Vương phản chiếu thiện ác của con người -
浄 玻 璃 の鏡 tấm gương ở địa ngục trong phòng của Diêm Vương cho phép người ta nhìn thấy những việc thiện và ác đã làm -
瑠 璃 も玻 璃 も照 らせば光 るNgười tài đâu cũng tỏa sáng, Vàng thau lộ rõ khi thử lửa, Tài năng xuất chúng không thể giấu được -
瑠 璃 も玻 璃 も照 らせば分 かるVàng thật không sợ lửa, Người tài đâu cũng tỏa sáng, Thử lửa mới biết vàng thau