Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
春愁
しゅんしゅう
vocabulary vocab word
nỗi buồn mùa xuân
春愁
shunshuu
春愁
春愁
しゅんしゅう
nỗi buồn mùa xuân
しゅ
ん
しゅ
う
春
愁
しゅ
ん
しゅ
う
春
愁
しゅ
ん
しゅ
う
春
愁
Ý nghĩa
nỗi buồn mùa xuân
nỗi buồn mùa xuân
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
春愁
nỗi buồn mùa xuân
しゅんしゅう
春
mùa xuân, tiết xuân
はる, シュン
𡗗
三
ba
み, み.つ, サン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
愁
nỗi buồn, đau buồn, than thở...
うれ.える, うれ.い, シュウ
秋
mùa thu
あき, とき, シュウ
禾
bộ thủ cây hai nhánh (số 115)
いね, カ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
火
lửa
ひ, -び, カ
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.