Kanji
愁
kanji character
nỗi buồn
đau buồn
than thở
lo lắng
愁 kanji-愁 nỗi buồn, đau buồn, than thở, lo lắng
愁
Ý nghĩa
nỗi buồn đau buồn than thở
Cách đọc
Kun'yomi
- うれえる
- うれい
On'yomi
- きょう しゅう nỗi nhớ quê hương
- あい しゅう nỗi buồn sâu lắng
- しゅう しょう nỗi buồn
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
愁 えるlo lắng về, băn khoăn về, quan tâm đến... -
郷 愁 nỗi nhớ quê hương, nỗi nhớ nhà -
哀 愁 nỗi buồn sâu lắng, sự đau buồn, nỗi sầu muộn -
愁 いbuồn bã, sầu muộn, u sầu -
愁 えsự than khóc, nỗi buồn, sự đau khổ... -
愁 ふlo lắng, bận tâm, buồn rầu... -
愁 うlo lắng, bận tâm, buồn rầu... -
愁 傷 nỗi buồn, sự đau buồn -
愁 訴 lời than phiền (về đau đớn, khổ sở, v.v.)... -
愁 眉 vẻ mặt lo lắng, không khí u sầu -
愁 色 vẻ mặt lo lắng -
愁 然 một cách buồn bã -
愁 嘆 than khóc, nỗi buồn, sự đau khổ -
愁 歎 than khóc, nỗi buồn, sự đau khổ -
愁 い顔 khuôn mặt buồn bã, vẻ mặt sầu muộn, thần lo lắng... -
憂 愁 nỗi buồn, sự u sầu, nỗi đau buồn -
幽 愁 nỗi buồn, sự u sầu, nỗi đau buồn -
旅 愁 nỗi cô đơn trên hành trình -
悲 愁 nỗi buồn đau -
離 愁 nỗi buồn chia ly -
孤 愁 nỗi cô đơn sâu sắc, nỗi cô đơn thăm thẳm -
愁 うべきđáng trách, đáng báo động, đáng thương tâm... -
暗 愁 suy nghĩ buồn bã, sự phản chiếu u sầu -
春 愁 nỗi buồn mùa xuân -
愁 嘆 場 cảnh thảm thương -
愁 眉 を開 くcảm thấy nhẹ nhõm - ご
愁 傷 様 Xin chia buồn -
哀 愁 漂 うbuồn bã (ví dụ: con người, cảnh vật, v.v.)... - ご
愁 傷 さまXin chia buồn -
不 定 愁 訴 cảm giác khó chịu toàn thân, than phiền không rõ nguyên nhân, tình trạng sức khỏe kém toàn diện