Từ vựng
旗頭
はたがしら
vocabulary vocab word
người lãnh đạo
sếp
phần trên của lá cờ
(Okinawa) cây tre có gắn cờ dọc và phần trang trí công phu ở trên cùng
được sử dụng trong các lễ hội cầu mùa và tạ ơn hàng năm
旗頭 旗頭 はたがしら người lãnh đạo, sếp, phần trên của lá cờ, (Okinawa) cây tre có gắn cờ dọc và phần trang trí công phu ở trên cùng, được sử dụng trong các lễ hội cầu mùa và tạ ơn hàng năm
Ý nghĩa
người lãnh đạo sếp phần trên của lá cờ
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0