Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
摑み取る
つかみとる
vocabulary vocab word
nắm bắt
đạt được
摑mi取ru
tsukamitoru
摑み取る
摑み取る
つかみとる
nắm bắt, đạt được
つ
か
み
と
る
摑
み
取
る
つ
か
み
と
る
摑
み
取
る
つ
か
み
と
る
摑
み
取
る
Ý nghĩa
nắm bắt
và
đạt được
nắm bắt, đạt được
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
摑み取る
nắm bắt, đạt được
つかみとる
摑
tát tai, vả vào mặt
つか.む, つか.まえる, カク
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
國
quốc gia
くに, コク
囗
hộp, bộ thủ hộp (bộ thủ số 31)
イ, コク
或
một số, một, hoặc...
あ.る, あるい, ワク
戈
kích, vũ khí, xe diễu hành lễ hội...
ほこ, ほこづくり, カ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
旦
( CDP-8BE2 )
bình minh, rạng đông, buổi sáng
あき.らか, あきら, タン
口
miệng
くち, コウ, ク
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
取
lấy, mang về, đảm nhận
と.る, と.り, シュ
耳
tai
みみ, ジ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.