Kanji
摑
kanji character
tát tai
vả vào mặt
摑 kanji-摑 tát tai, vả vào mặt
摑
Ý nghĩa
tát tai và vả vào mặt
Cách đọc
Kun'yomi
- つかむ
- つかまえる
- つかまる
On'yomi
- かく
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
摑 むnắm lấy, bắt lấy, nắm chặt... -
摑 まるbị bắt, bị bắt giữ, bám vào... -
摑 みnắm chặt, tay bài đẹp -
摑 み所 điểm mấu chốt, chỗ cầm nắm, tay cầm -
摑 み取 るnắm bắt, đạt được -
摑 み取 りvơ lấy một nắm, chộp lấy hết sức có thể trong một tay, bắt bằng tay -
鷲 摑 みnắm chặt, túm chặt, giữ chặt -
鍋 摑 みgăng tay lò nướng, găng tay chống nóng, găng tay bếp -
摑 まり立 ちđứng vịn (của trẻ nhỏ)