Từ vựng
揖譲
ゆーじょー
vocabulary vocab word
cúi chào tôn kính với hai tay chắp trước ngực
nhường ngôi của hoàng đế cho người kế vị (ở Trung Quốc)
揖譲 揖譲 ゆーじょー cúi chào tôn kính với hai tay chắp trước ngực, nhường ngôi của hoàng đế cho người kế vị (ở Trung Quốc)
Ý nghĩa
cúi chào tôn kính với hai tay chắp trước ngực và nhường ngôi của hoàng đế cho người kế vị (ở Trung Quốc)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
揖譲
cúi chào tôn kính với hai tay chắp trước ngực, nhường ngôi của hoàng đế cho người kế vị (ở Trung Quốc)
ゆうじょう