Từ vựng
あぜち按察使 あぜち按察使 あぜち按察使

Ý nghĩa

quan thanh tra lưu động các chính quyền địa phương (chức vụ thời kỳ Nara và Heian)

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠