Từ vựng
ねいきをうかがう寝息を窺う ねいきをうかがう寝息を窺う ねいきをうかがう寝息を窺う

Ý nghĩa

đảm bảo ai đó đang ngủ lắng nghe hơi thở của người đang ngủ và làm việc xấu khi ai đó đang ngủ

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

寝息を窺う
đảm bảo ai đó đang ngủ, lắng nghe hơi thở của người đang ngủ, làm việc xấu khi ai đó đang ngủ
ねいきをうかがう
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠