Từ vựng

Ý nghĩa

đảm bảo ai đó đang ngủ lắng nghe hơi thở của người đang ngủ làm việc xấu khi ai đó đang ngủ

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

寝息を窺う
đảm bảo ai đó đang ngủ, lắng nghe hơi thở của người đang ngủ, làm việc xấu khi ai đó đang ngủ
ねいきをうかがう
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.